ào ào

  1. trgt. đgt. 1. Nhanh mạnh: Gió bấc ào ào thổi (NgHTưởng) 2. ồn ào, sôi sục: Người nách thước, kẻ tay đao, đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ào ào
Gió ào ào thổi qua cánh đồng.